TanroDictionary Sổ từ

vrille

/ˈvrɪl/

Anh
0

vrille là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ruột gà mở nút chai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruột gà mở nút chai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vrille played a key role.