TanroDictionary Sổ từ

vsc

/ˈvʌs/

Anh
0

vsc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vsc helped the car stay straight.