TanroDictionary Sổ từ

vu cáo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tố cáo sai sự thật nhằm xúc phạm danh dự hoặc gây thiệt hại quyền lợi của người khác trước cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Anh ta đã bị buộc tội vu cáo người khác để trục lợi cá nhân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép