Nghĩa tiếng Việt
- Vòng qua, đi vòng qua.động từ
- Tác chiến được thực hiện bằng cách cơ động lực lượng vào bên sườn hoặc sau lưng đối phương.động từ
Ví dụ
-
Đường vu hồi.
-
Đánh vu hồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép