TanroDictionary Sổ từ

vu hồi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng qua, đi vòng qua.động từ
  2. Tác chiến được thực hiện bằng cách cơ động lực lượng vào bên sườn hoặc sau lưng đối phương.động từ

Ví dụ

  1. Đường vu hồi.

  2. Đánh vu hồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép