TanroDictionary Sổ từ

vu vơ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả.tính từ い

Ví dụ

  1. Toàn chuyện vu vơ.

  2. Bắn vu vơ mấy phát.

  3. Tớ có một cái tật, là hay để ý lời nói vu vơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép