Nghĩa tiếng Việt
- Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.tính từ いWiktionary
- Góc có số đo bằng 90° hoặc π/2 rad.tính từ いWiktionary
- Từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc khăn vuông vắn.
-
Giấy kẻ ô vuông.
-
Hình chữ nhật có bốn góc vuông.
-
Mảnh đất gần một trăm mét vuông.
-
Diện tích châu Á xấp xỉ 44 triệu ki-lô-mét vuông.