Nghĩa tiếng Việt
- Chữ thương tích (thuốc).tính từEN-VI Dict
- Thuốc chữa tương tích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She applied a vulnerary cream to the cut.
-
The nurse used a vulnerary after lunch.
/ˈvəlnəˌrɛri/
vulnerary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ thương tích (thuốc); Thuốc chữa tương tích.
She applied a vulnerary cream to the cut.
The nurse used a vulnerary after lunch.