TanroDictionary Sổ từ

vulnerary

/ˈvəlnəˌrɛri/

Anh
0

vulnerary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ thương tích (thuốc); Thuốc chữa tương tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ thương tích (thuốc).tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc chữa tương tích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She applied a vulnerary cream to the cut.

  2. The nurse used a vulnerary after lunch.