Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) cáo; như cáo.tính từEN-VI Dict
- Xảo quyệt, cáo già.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vulpine fox moved through the grass.
-
His vulpine smile hid his true plan.
/ˈvʌlpaɪn/
vulpine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) cáo; như cáo; Xảo quyệt, cáo già.
The vulpine fox moved through the grass.
His vulpine smile hid his true plan.