TanroDictionary Sổ từ

vulpine

/ˈvʌlpaɪn/

Anh
0

vulpine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) cáo; như cáo; Xảo quyệt, cáo già.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) cáo; như cáo.tính từEN-VI Dict
  2. Xảo quyệt, cáo già.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vulpine fox moved through the grass.

  2. His vulpine smile hid his true plan.