TanroDictionary Sổ từ

vung

Việt
0

vung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng; Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh; Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng.danh từWiktionary
  2. Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh.động từWiktionary
  3. Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống.động từWiktionary
  4. Tiêu dùng phung phí.động từWiktionary
  5. Bừa bãi.advWiktionary

Ví dụ

  1. Nồi nào vung ấy. (tục ngữ)

  2. Coi trời bằng vung. (tục ngữ)

  3. Chồng thấp mà lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa. (ca dao)

  4. Vung gươm chém giặc.

  5. Vung gậy trúc đánh bọn hung ác.