Nghĩa tiếng Việt
- Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng.danh từWiktionary
- Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh.động từWiktionary
- Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống.động từWiktionary
- Tiêu dùng phung phí.động từWiktionary
- Bừa bãi.advWiktionary
Ví dụ
-
Nồi nào vung ấy. (tục ngữ)
-
Coi trời bằng vung. (tục ngữ)
-
Chồng thấp mà lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa. (ca dao)
-
Vung gươm chém giặc.
-
Vung gậy trúc đánh bọn hung ác.