Nghĩa tiếng Việt
- Rơi ra, vãi ra một cách bừa bãi (nói khái quát)động từWiktionary
Ví dụ
-
Gạo vung vãi khắp nhà.
-
Quần áo để vung vãi.
vung vãi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rơi ra, vãi ra một cách bừa bãi (nói khái quát).
Gạo vung vãi khắp nhà.
Quần áo để vung vãi.