TanroDictionary Sổ từ

vying

/ˈvaɪɪŋ/

Anh
0

vying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ganh đua; sự thi đua; hiện tại phân từ của vie; Ganh đua; thi đua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ganh đua; sự thi đua.danh từEN-VI Dict
  2. hiện tại phân từ của vieđộng từEN-VI Dict
  3. Ganh đua; thi đua.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của vieđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The two teams are in close vying.

  2. They are vying for the top prize.

  3. The vying students studied hard.