Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wadđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wads the cloth into a small pouch.
/wˈɒdz/
wads là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wad.
He wads the cloth into a small pouch.