TanroDictionary Sổ từ

waffle

/ˈwɒfl/

Anh
0

waffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bánh tổ ong; Chuyện gẫu; chuyện liến thoắng; Nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bánh tổ ong.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện gẫu; chuyện liến thoắng.danh từEN-VI Dict
  3. Nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ate a waffle with fruit and honey.

  2. Their waffle filled the long ride home.

  3. Please do not waffle when you answer.