Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wageđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wages a daily battle against clutter.
/ˈweɪdʒɪz/
wages là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wage.
He wages a daily battle against clutter.