Nghĩa tiếng Việt
- Lúc lắc, ve vẩy.tính từEN-VI Dict
- Không ổn định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle flame looked waggli in the wind.
-
The chair felt waggli on the rough floor.
/wˈæɡli/
waggly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc lắc, ve vẩy; Không ổn định.
The candle flame looked waggli in the wind.
The chair felt waggli on the rough floor.