Nghĩa tiếng Việt
- Xe ngựa bốn bánh (có chỗ ngồi đối diện nhau).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rode in a wagonette to the park.
/ˌwæɡəˈnɛt/
wagonette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ngựa bốn bánh (có chỗ ngồi đối diện nhau).
They rode in a wagonette to the park.