Nghĩa tiếng Việt
- Thắt eo, thóp lại ở eo (cái áo).tính từEN-VI Dict
- Có một kiểu eo được chỉ rõ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a waisted coat in winter.
-
The dress had a waisted shape.
/ˈweɪstəd/
waisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thắt eo, thóp lại ở eo (cái áo); Có một kiểu eo được chỉ rõ.
She wore a waisted coat in winter.
The dress had a waisted shape.