TanroDictionary Sổ từ

waisted

/ˈweɪstəd/

Anh
0

waisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thắt eo, thóp lại ở eo (cái áo); Có một kiểu eo được chỉ rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thắt eo, thóp lại ở eo (cái áo).tính từEN-VI Dict
  2. Có một kiểu eo được chỉ rõ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a waisted coat in winter.

  2. The dress had a waisted shape.