TanroDictionary

wait

/weɪt/

Anh
0

wait là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chờ đợi; thời gian chờ đợi; Sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục; Người hát rong ngày lễ Giáng sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chờ đợi; thời gian chờ đợi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục.danh từEN-VI Dict
  3. Người hát rong ngày lễ Giáng sinh.danh từEN-VI Dict
  4. Chờ, đợi.động từEN-VI Dict
  5. Hầu bàn.động từEN-VI Dict
  6. Hoãn lại, lùi lại.động từEN-VI Dict
  7. Theo hầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a long wait at the airport.

  2. The hunter lay in wait for the deer.

  3. The wait sang softly outside the window.

  4. Please wait until I finish my work.

  5. They wait on tables at the new cafe.