Nghĩa tiếng Việt
- Sự chờ đợi; thời gian chờ đợi.danh từEN-VI Dict
- Sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục.danh từEN-VI Dict
- Người hát rong ngày lễ Giáng sinh.danh từEN-VI Dict
- Chờ, đợi.động từEN-VI Dict
- Hầu bàn.động từEN-VI Dict
- Hoãn lại, lùi lại.động từEN-VI Dict
- Theo hầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a long wait at the airport.
-
The hunter lay in wait for the deer.
-
The wait sang softly outside the window.
-
Please wait until I finish my work.
-
They wait on tables at the new cafe.