Nghĩa tiếng Việt
- Sự đợi, sự chờ; thời gian đợi.danh từEN-VI Dict
- Sự hầu bàn.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của waitđộng từEN-VI Dict
- Đợi, chờ.tính từEN-VI Dict
- Hầu bàn.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của waitđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The long waiting made him restless.
-
The job included waiting at the front desk.
-
Waiting for the bus, she checked her watch.
-
The waiting line was already growing.
-
He wore a waiting apron at the came.