TanroDictionary Sổ từ

waiting

/ˈweɪtɪŋ/

Anh
0

waiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đợi, sự chờ; thời gian đợi; Sự hầu bàn; hiện tại phân từ của wait.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đợi, sự chờ; thời gian đợi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hầu bàn.danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của waitđộng từEN-VI Dict
  4. Đợi, chờ.tính từEN-VI Dict
  5. Hầu bàn.tính từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của waitđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The long waiting made him restless.

  2. The job included waiting at the front desk.

  3. Waiting for the bus, she checked her watch.

  4. The waiting line was already growing.

  5. He wore a waiting apron at the came.