TanroDictionary Sổ từ

waiter

/ˈweɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

waiter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu bàn; Khay, mâm; Người đợi, người chờ; người trông đợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hầu bàn.danh từEN-VI Dict
  2. Khay, mâm.danh từEN-VI Dict
  3. Người đợi, người chờ; người trông đợi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The waiter brought our soup quickly.

  2. He carried the cups on a waiter.

  3. The waiter watched the door all evening.