Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ, từ bỏ, khước từ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company decided to waive the late fee.
-
to waive a right
từ bỏ quyền lợi
-
to waive a privilege
khước từ một đặc quyền
/weɪv/
waive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ, từ bỏ, khước từ.
The company decided to waive the late fee.
to waive a right
từ bỏ quyền lợi
to waive a privilege
khước từ một đặc quyền