TanroDictionary Sổ từ

waive

/weɪv/

Anh
0

waive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ, từ bỏ, khước từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ, từ bỏ, khước từ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company decided to waive the late fee.

  2. to waive a right

    từ bỏ quyền lợi

  3. to waive a privilege

    khước từ một đặc quyền