Nghĩa tiếng Việt
- Lằn tàu.danh từEN-VI Dict
- nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).danh từEN-VI Dict
- Sự thức canh người chết.danh từEN-VI Dict
- Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.động từEN-VI Dict
- Đánh thức.động từEN-VI Dict
- Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.động từEN-VI Dict
- Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).động từEN-VI Dict
- Làm dội lại (tiếng vang).động từEN-VI Dict
- Khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm).động từEN-VI Dict
- Thức canh (người chết).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wake behind the boat was wide.
-
We have a short wake in summer.
-
They held a quiet wake at home.
-
I wake up with a start every morning.
-
Wake me before sunrise, please.