Nghĩa tiếng Việt
- Người canh giữ; người bảo vệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wakeman watched the gate through the night.
/ˈweɪkmən/
wakeman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người canh giữ; người bảo vệ.
The wakeman watched the gate through the night.