Nghĩa tiếng Việt
- Thao thức, không ngủ được.tính từEN-VI Dict
- Cảnh giác, tỉnh táo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I had a very wakeful night because of noise.
-
She stayed wakeful during the long night.
-
wakeful night
đêm ít ngủ, đêm không ngủ được