TanroDictionary Sổ từ

waken

/ˈweɪkən/

Anh
0

waken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh thức; Gợi lại (kỷ niệm); Thức dậy, tỉnh dậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh thức.động từEN-VI Dict
  2. Gợi lại (kỷ niệm).động từEN-VI Dict
  3. Thức dậy, tỉnh dậy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A loud bell can waken the baby.

  2. That song wakened old memories.

  3. A loud noise can waken the sleeping baby.

  4. to waken from sleep

    tỉnh dậy, thức giấc