Nghĩa tiếng Việt
- Đánh thức.động từEN-VI Dict
- Gợi lại (kỷ niệm).động từEN-VI Dict
- Thức dậy, tỉnh dậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A loud bell can waken the baby.
-
That song wakened old memories.
-
A loud noise can waken the sleeping baby.
-
to waken from sleep
tỉnh dậy, thức giấc