TanroDictionary Sổ từ

wallflower

/ˈwɔːlflaʊə(r)/

Anh
0

wallflower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây quế trúc; Cô gái ngồi tựa tường không ai mời nhảy (trong buổi khiêu vũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây quế trúc.danh từEN-VI Dict
  2. Cô gái ngồi tựa tường không ai mời nhảy (trong buổi khiêu vũ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wallflower grew near the fence.

  2. At dances, she felt like a wallflower.