Nghĩa tiếng Việt
- Cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau.danh từEN-VI Dict
- Rượu bia.danh từEN-VI Dict
- Quất mạnh, vụt đau, đánh đau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That wallop left him sore for days.
-
He took a drink of wallop after work.
-
The bully walloped the bag hard.