Nghĩa tiếng Việt
- Vật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).danh từEN-VI Dict
- Trong giao diện đồ họa máy tính. Hình ảnh làm nền cho màn hình nền của máy tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wallpaper played a key role.
-
He kept the wallpaper on the desk.