Nghĩa tiếng Việt
- Bước đi không vững, lảo đảo.danh từEN-VI Dict
- Sự chóng mặt; sự loạng choạng.danh từEN-VI Dict
- Cảm giác lợm giọng, buồn nôn.danh từEN-VI Dict
- Đi không vững, đi lảo đảo.động từEN-VI Dict
- Chóng mặt; loạng choạng.động từEN-VI Dict
- Cảm thấy lợm giọng, cảm thấy buồn nôn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a wamble after standing up too fast.
-
The wamble made her grip the chair.
-
His stomach had a bad wamble after lunch.
-
He wambled across the dark room.
-
She wambled a little after the long ride.