TanroDictionary

wan

/wɒn/

Anh
0

wan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt; Uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt.tính từEN-VI Dict
  2. Uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked wan after staying awake all night.

  2. His wan face showed that he was tired.

  3. a wan complexion

    nước da xanh xao

  4. a wan light

    ánh sáng nhợt nhạt