Nghĩa tiếng Việt
- Xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt.tính từEN-VI Dict
- Uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked wan after staying awake all night.
-
His wan face showed that he was tired.
-
a wan complexion
nước da xanh xao
-
a wan light
ánh sáng nhợt nhạt