TanroDictionary Sổ từ

wane

/weɪn/

Anh
0

wane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khuyết, tuần trăng khuyết; Sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời; Khuyết, xế (trăng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khuyết, tuần trăng khuyết.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời.danh từEN-VI Dict
  3. Khuyết, xế (trăng).động từEN-VI Dict
  4. Giảm, suy yếu, tàn tạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moon is on the wane tonight.

  2. His influence began to wane over time.

  3. The moon began to wane after full moon.

  4. Their interest started to wane over time.

  5. moon on the wane

    trăng khuyết