Nghĩa tiếng Việt
- Sự khuyết, tuần trăng khuyết.danh từEN-VI Dict
- Sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời.danh từEN-VI Dict
- Khuyết, xế (trăng).động từEN-VI Dict
- Giảm, suy yếu, tàn tạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moon is on the wane tonight.
-
His influence began to wane over time.
-
The moon began to wane after full moon.
-
Their interest started to wane over time.
-
moon on the wane
trăng khuyết