TanroDictionary Sổ từ

wand

/wɒnd/

Anh
0

wand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ); Que đánh nhịp (của nhạc trưởng); Gậy quyền, quyền trượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ).danh từEN-VI Dict
  2. Que đánh nhịp (của nhạc trưởng).danh từEN-VI Dict
  3. Gậy quyền, quyền trượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The magician waved a wand and smiled.

  2. The conductor moved her wand in time.

  3. The king held a golden wand.