Nghĩa tiếng Việt
- Đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ).danh từEN-VI Dict
- Que đánh nhịp (của nhạc trưởng).danh từEN-VI Dict
- Gậy quyền, quyền trượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The magician waved a wand and smiled.
-
The conductor moved her wand in time.
-
The king held a golden wand.