Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu, sự không có, sự khuyết.danh từEN-VI Dict
- Sự cần, sự cần thiết.danh từEN-VI Dict
- nhu cầu, những cái cần thiết.danh từEN-VI Dict
- Cảnh túng thiếu, cảnh nghèo.danh từEN-VI Dict
- Thiếu, không có.động từEN-VI Dict
- Cần, cần có, cần dùng.động từEN-VI Dict
- Muốn, muốn có.động từEN-VI Dict
- Tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã.động từEN-VI Dict
- Túng thiếu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a want of fresh water in the desert.
-
This old house is in want of repair.
-
Fresh water is a basic want for travelers.
-
They lived in want during the long winter.
-
I do not want to lose my patience today.