Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wantđộng từEN-VI Dict
- Cần, được cần đến, được yêu cầu, được đòi hỏi.tính từEN-VI Dict
- Bị tìm bắt, bị truy nã.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wanted a quiet room for reading.
-
The company wanted a new manager for the team.
-
The wanted man hid in the hills.
-
Wanted a typist
cần một người đánh máy