TanroDictionary

war

/wɔː(r)/

Anh
0

war là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiến tranh; Đấu tranh; Lấy chiến tranh để khuất phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến tranh.danh từEN-VI Dict
  2. Đấu tranh.danh từEN-VI Dict
  3. Lấy chiến tranh để khuất phục.động từEN-VI Dict
  4. Đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn.động từEN-VI Dict
  5. (+ against, with) đánh nhau, gây chiến, xung đột.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They must avoid an aggressive war.

  2. Nature can be a constant war for humans.

  3. They warred for control of the land.

  4. The two teams warred over the final point.

  5. They do not want to war against neighbors.