TanroDictionary Sổ từ

wart

/wɔːt/

Anh
0

wart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hột cơm, mụn cóc; Bướu cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hột cơm, mụn cóc.danh từEN-VI Dict
  2. Bướu cây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wart grew on his finger.

  2. A small wart formed on the apple tree.