TanroDictionary Sổ từ

wary

/ˈweəri/

Anh
0

wary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thận trọng, cẩn thận, cảnh giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thận trọng, cẩn thận, cảnh giác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should be wary of strange strangers.

  2. to be wary of

    coi chừng, đề phòng