Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong.danh từEN-VI Dict
- Khẩu lệnh, khẩu hiệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A war-cry helped the team.
/ˈwɔrˈkrɑɪ/
war-cry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong; Khẩu lệnh, khẩu hiệu.
A war-cry helped the team.