TanroDictionary

wardrobe

/ˈwɔːdrəʊb/

Anh
0

wardrobe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ quần áo; Quần áo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ quần áo.danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My coat is hanging in the wardrobe.

  2. She packed a small wardrobe for the trip.