Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo trợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child grew up under her wardship.
-
under somone's wardship
dưới sự bảo trợ của ai
/ˈwɔːdʃɪp/
wardship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bảo trợ.
The child grew up under her wardship.
under somone's wardship
dưới sự bảo trợ của ai