Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note warily.
/ˈwɛrili/
warily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra).
I read the note warily.