TanroDictionary

warming

/ˈwɔːmɪŋ/

Anh
0

warming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm; Trận đòn, trận roi; Làm cho ấm; ấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm.danh từEN-VI Dict
  2. Trận đòn, trận roi.danh từEN-VI Dict
  3. Làm cho ấm; ấm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A little warming helped on the cold morning.

  2. That mistake earned him a warming.

  3. The warming air filled the room.