Nghĩa tiếng Việt
- Người gác (một công sở... ).danh từEN-VI Dict
- Trương tuần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A watchman stood outside the store.
-
The watchman walked the quiet street.
/ˈwɒtʃmən/
watchman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gác (một công sở... ); Trương tuần.
A watchman stood outside the store.
The watchman walked the quiet street.