TanroDictionary Sổ từ

watchmen

/wˈɒtʃmɛn/

Anh
0

watchmen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên bảo vệ (cơ quan, nhà máy, ngân hàng... nhất là vào ban đêm); Trương tuần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên bảo vệ (cơ quan, nhà máy, ngân hàng... nhất là vào ban đêm).danh từEN-VI Dict
  2. Trương tuần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The watchmen checked every door at night.

  2. The watchmen greeted travelers at the gate.