Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên bảo vệ (cơ quan, nhà máy, ngân hàng... nhất là vào ban đêm).danh từEN-VI Dict
- Trương tuần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The watchmen checked every door at night.
-
The watchmen greeted travelers at the gate.