/ˈwɔːtɜːˌlɑːdʒɪŋ/
waterlogging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự úng nước.
Too much rain caused waterlogging in the field.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm