TanroDictionary Sổ từ

waterlogging

/ˈwɔːtɜːˌlɑːdʒɪŋ/

Anh
0

waterlogging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự úng nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự úng nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too much rain caused waterlogging in the field.