TanroDictionary Sổ từ

watermark

/ˈwɔːtəmɑːk/

Anh
0

watermark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngấn nước (trong giếng, ở bãi biển, bãi sông); Hình mờ (ở tờ giấy, soi lên mới thấy rõ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngấn nước (trong giếng, ở bãi biển, bãi sông).danh từEN-VI Dict
  2. Hình mờ (ở tờ giấy, soi lên mới thấy rõ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The watermark showed on the back of the note.

  2. Look for the watermark to verify the paper.