TanroDictionary Sổ từ

watermelon

/ˈwɔːtəˌmɛlən/

Anh
0

watermelon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả dưa hấu; Cây dưa hấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả dưa hấu.danh từWiktionary
  2. Cây dưa hấu.danh từWiktionary