Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waterproof.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was waterproofing his shoes before the hike.
/wˈɔːtəprˌuːfɪŋ/
waterproofing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waterproof.
He was waterproofing his shoes before the hike.