Nghĩa tiếng Việt
- Yếm thịt (ở dưới cổ gà tây).danh từEN-VI Dict
- Râu cá.danh từEN-VI Dict
- Cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở).danh từEN-VI Dict
- Phên, liếp.danh từEN-VI Dict
- Cây keo.danh từEN-VI Dict
- Đan (que... ) thành phên liếp.động từEN-VI Dict
- Làm (tường, hàng rào... ) bằng phên liếp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The turkey had a red wattle.
-
The fish had a small wattle under its chin.
-
Workers drove a wattle into the bank.
-
They built a wattle around the garden.
-
The wattle tree grew near the fence.