TanroDictionary Sổ từ

wattle

/ˈwɒtl/

Anh
0

wattle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yếm thịt (ở dưới cổ gà tây); Râu cá; Cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếm thịt (ở dưới cổ gà tây).danh từEN-VI Dict
  2. Râu cá.danh từEN-VI Dict
  3. Cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở).danh từEN-VI Dict
  4. Phên, liếp.danh từEN-VI Dict
  5. Cây keo.danh từEN-VI Dict
  6. Đan (que... ) thành phên liếp.động từEN-VI Dict
  7. Làm (tường, hàng rào... ) bằng phên liếp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The turkey had a red wattle.

  2. The fish had a small wattle under its chin.

  3. Workers drove a wattle into the bank.

  4. They built a wattle around the garden.

  5. The wattle tree grew near the fence.