Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của waverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice wavered during the speech.
/wˈeɪvəd/
wavered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của waver.
His voice wavered during the speech.